Trả Nợ Thông Minh

Woori VV Premium Credit Card

Woori Bank · Visa · Bạch kim

✓ Đã đối chiếu biểu phíCao cấpẨm thựcDu lịch
Phí thường niên
3.000.000 ₫/năm
Phí thẻ phụ
0 ₫/năm
Phí giao dịch ngoại tệ
2.5%
Phí rút tiền mặt
4% · tối thiểu 50.000 ₫
Lãi suất
22%/năm

Điều kiện miễn phí thường niên

Miễn phí thường niên nếu chi tiêu ≥ 300.000.000 ₫/năm; miễn phí trọn đời cho khách Private Banking. Thẻ phụ miễn phí.

300.000.000 ₫

Hoàn tiền / tích điểm

Tích 10% điểm cho Golf/Spa/F&B/Khách sạn (tối đa 500.000 điểm/tháng) + 0,5% mọi giao dịch khác (không giới hạn); 1 điểm = 1 ₫.

Quyền lợi & đặc quyền

  • •Miễn lãi tối đa 55 ngày
  • •Trả góp 0% tới 12 tháng tại đối tác; trả góp linh hoạt tới 48 tháng
  • •Giảm tới 50% tại Woori Store
  • •Quà tặng cao cấp theo mốc chi tiêu quý/năm

Quyền lợi mở rộng

  • •Phòng chờ sân bay SH Premium Lounge khi chi tiêu > 30 triệu ₫/tháng

Điều kiện mở thẻ

Chủ thẻ chính từ 18 tuổi, thẻ phụ từ 15 tuổi; thu nhập tối thiểu 30.000.000 ₫/tháng; không có nợ nhóm 2+ tại TCTD khác; cư trú tại/ gần khu vực Woori Bank hoạt động; người nước ngoài cần giấy phép cư trú ≥ 12 tháng.

Cập nhật 2026-07-23 theo biểu phí hiệu lực 14/07/2026: dòng 'Woori Visa Platinum – VV Premium Card' nay có mục riêng — thường niên chính 3.000.000 ₫, thẻ phụ MIỄN PHÍ (biểu phí cũ 05/2025 chưa tách nên từng map nhầm sang VV Lux Point 900k/500k — VV Lux là entry riêng). Lãi 22%/năm ('các thẻ tín dụng quốc tế khác'). Phí ngoại tệ dòng VV 2,5% (min 20.000 ₫). Biểu phí mới THU phí chậm thanh toán 4% (min 250.000 ₫) + lãi quá hạn 33%/năm. Rút tiền mặt 4% (min 50.000 ₫). Phí đóng thẻ trong 6 tháng đầu 200.000 ₫.

Trang chính thức ↗Bạn đang dùng thẻ này? Thêm vào để theo dõi phí & nhắc hạn →

Cập nhật 2026-07-23

Hiểu rõ trước khi dùng thẻ

Thẻ khác của Woori Bank

Thông tin tổng hợp theo mặt bằng thị trường tại thời điểm cập nhật, chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi. Vui lòng kiểm tra biểu phí chính thức của ngân hàng trước khi mở thẻ. Đây không phải tư vấn tài chính.